Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 3 năm 2004

Thứ Bảy, ngày 7/2 (nhuận) âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân.

Dương lịch 27 Tháng 3, 2004 Thứ Bảy
Âm lịch 7 Tháng Hai (nhuận) (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Mãn · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/3/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 27/3/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2547 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/3/2004

Ngày 27/3/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 27/3/2004 dương lịch là ngày 7 tháng Hai (nhuận) năm Giáp Thân (7/2/2004 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 27/3/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 27/3/2004 là thứ mấy?

Ngày 27/3/2004 là thứ bảy.

Ngày 27/3/2004 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn (tốt), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/3/2004

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›