Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 2045

Thứ Bảy, ngày 14/7 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu.

Dương lịch 26 Tháng 8, 2045 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Bảy (thiếu) Năm Ất Sửu
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/8/2045 hợp làm việc gì?

Ngày 26/8/2045 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2589 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/8/2045

Ngày 26/8/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/8/2045 dương lịch là ngày 14 tháng Bảy năm Ất Sửu (14/7/2045 âm lịch).

Ngày 26/8/2045 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 26/8/2045 là thứ mấy?

Ngày 26/8/2045 là thứ bảy.

Ngày 26/8/2045 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/8/2045

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›