Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 3 năm 2042

Thứ Tư, ngày 5/2 (nhuận) âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 26 Tháng 3, 2042 Thứ Tư
Âm lịch 5 Tháng Hai (nhuận) (thiếu) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thành · Sao Bích

  • Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/3/2042 hợp làm việc gì?

Ngày 26/3/2042 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/3/2042

Ngày 26/3/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 26/3/2042 dương lịch là ngày 5 tháng Hai (nhuận) năm Nhâm Tuất (5/2/2042 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 26/3/2042 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ. Ngày này có: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

Ngày 26/3/2042 là thứ mấy?

Ngày 26/3/2042 là thứ tư.

Ngày 26/3/2042 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thành (rất tốt), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/3/2042

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›