Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 2030

Thứ Bảy, ngày 23/12 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 26 Tháng 1, 2030 Thứ Bảy
Âm lịch 23 Tháng Chạp (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Liễu

  • Ông Công Ông Táo về trời (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/1/2030 hợp làm việc gì?

Ngày 26/1/2030 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/1/2030

Ngày 26/1/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/1/2030 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Kỷ Dậu (23/12/2029 âm lịch).

Ngày 26/1/2030 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.

Ngày 26/1/2030 là thứ mấy?

Ngày 26/1/2030 là thứ bảy.

Ngày 26/1/2030 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/1/2030

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.