Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 1 năm 2030

Thứ Hai, ngày 18/12 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 21 Tháng 1, 2030 Thứ Hai
Âm lịch 18 Tháng Chạp (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/1/2030 hợp làm việc gì?

Ngày 21/1/2030 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/1/2030

Ngày 21/1/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 21/1/2030 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Kỷ Dậu (18/12/2029 âm lịch).

Ngày 21/1/2030 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 21/1/2030 là thứ mấy?

Ngày 21/1/2030 là thứ hai.

Ngày 21/1/2030 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/1/2030

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.