Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 2043

Thứ Sáu, ngày 23/8 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Hợi.

Dương lịch 25 Tháng 9, 2043 Thứ Sáu
Âm lịch 23 Tháng Tám (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/9/2043 hợp làm việc gì?

Ngày 25/9/2043 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2587 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/9/2043

Ngày 25/9/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/9/2043 dương lịch là ngày 23 tháng Tám năm Quý Hợi (23/8/2043 âm lịch).

Ngày 25/9/2043 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 25/9/2043 là thứ mấy?

Ngày 25/9/2043 là thứ sáu.

Ngày 25/9/2043 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/9/2043

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›