Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 2084

Thứ Năm, ngày 21/4 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 25 Tháng 5, 2084 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/5/2084 hợp làm việc gì?

Ngày 25/5/2084 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/5/2084

Ngày 25/5/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/5/2084 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Giáp Thìn (21/4/2084 âm lịch).

Ngày 25/5/2084 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 25/5/2084 là thứ mấy?

Ngày 25/5/2084 là thứ năm.

Ngày 25/5/2084 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/5/2084

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›