Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 2050

Thứ Sáu, ngày 3/3 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 25 Tháng 3, 2050 Thứ Sáu
Âm lịch 3 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Ngọ
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Trừ · Sao Quỷ

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/3/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 25/3/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/3/2050

Ngày 25/3/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/3/2050 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Canh Ngọ (3/3/2050 âm lịch).

Ngày 25/3/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 25/3/2050 là thứ mấy?

Ngày 25/3/2050 là thứ sáu.

Ngày 25/3/2050 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/3/2050

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›