Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 2045

Thứ Bảy, ngày 7/2 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu.

Dương lịch 25 Tháng 3, 2045 Thứ Bảy
Âm lịch 7 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Sửu
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/3/2045 hợp làm việc gì?

Ngày 25/3/2045 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2588 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/3/2045

Ngày 25/3/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/3/2045 dương lịch là ngày 7 tháng Hai năm Ất Sửu (7/2/2045 âm lịch).

Ngày 25/3/2045 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 25/3/2045 là thứ mấy?

Ngày 25/3/2045 là thứ bảy.

Ngày 25/3/2045 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/3/2045

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›