Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 2159

Chủ Nhật, ngày 8/1 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 25 Tháng 2, 2159 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/2/2159 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/2159 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/2159

Ngày 25/2/2159 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/2/2159 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Kỷ Mùi (8/1/2159 âm lịch).

Ngày 25/2/2159 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 25/2/2159 là thứ mấy?

Ngày 25/2/2159 là chủ nhật.

Ngày 25/2/2159 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/2/2159

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›