Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 12 năm 2015

Thứ Năm, ngày 14/11 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi.

Dương lịch 24 Tháng 12, 2015 Thứ Năm
Âm lịch 14 Tháng Mười một (đủ) Năm Ất Mùi
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Mậu Tý
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Khai · Sao Giác

  • Đêm Giáng sinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 24/12/2015 hợp làm việc gì?

Ngày 24/12/2015 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2559 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/12/2015

Ngày 24/12/2015 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 24/12/2015 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Ất Mùi (14/11/2015 âm lịch).

Ngày 24/12/2015 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Thiên Hình. Ngày này có: Đêm Giáng sinh.

Ngày 24/12/2015 là thứ mấy?

Ngày 24/12/2015 là thứ năm.

Ngày 24/12/2015 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Khai (rất tốt), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 24/12/2015

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›