Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 2064

Thứ Tư, ngày 10/6 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân.

Dương lịch 23 Tháng 7, 2064 Thứ Tư
Âm lịch 10 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/7/2064 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/2064 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/2064

Ngày 23/7/2064 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/7/2064 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Giáp Thân (10/6/2064 âm lịch).

Ngày 23/7/2064 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 23/7/2064 là thứ mấy?

Ngày 23/7/2064 là thứ tư.

Ngày 23/7/2064 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/7/2064

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›