Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 2002

Thứ Ba, ngày 14/6 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 23 Tháng 7, 2002 Thứ Ba
Âm lịch 14 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/7/2002 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Dực xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Dực xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Dực xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Dực xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Dực xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Dực xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Dực xấu)

Ngày 23/7/2002 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2546 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/2002

Ngày 23/7/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/7/2002 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Nhâm Ngọ (14/6/2002 âm lịch).

Ngày 23/7/2002 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 23/7/2002 là thứ mấy?

Ngày 23/7/2002 là thứ ba.

Ngày 23/7/2002 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/7/2002

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›