Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 1994

Thứ Bảy, ngày 15/6 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 23 Tháng 7, 1994 Thứ Bảy
Âm lịch 15 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/7/1994 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/1994 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/1994

Ngày 23/7/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 23/7/1994 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Giáp Tuất (15/6/1994 âm lịch).

Ngày 23/7/1994 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 23/7/1994 là thứ mấy?

Ngày 23/7/1994 là thứ bảy.

Ngày 23/7/1994 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/7/1994

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›