Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 1933

Chủ Nhật, ngày 2/6 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu.

Dương lịch 23 Tháng 7, 1933 Chủ Nhật
Âm lịch 2 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Canh Dần
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/7/1933 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/1933 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/1933

Ngày 23/7/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/7/1933 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Quý Dậu (2/6/1933 âm lịch).

Ngày 23/7/1933 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 23/7/1933 là thứ mấy?

Ngày 23/7/1933 là chủ nhật.

Ngày 23/7/1933 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/7/1933

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›