Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 2051

Thứ Năm, ngày 13/1 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi.

Dương lịch 23 Tháng 2, 2051 Thứ Năm
Âm lịch 13 Tháng Giêng (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/2/2051 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/2051 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2594 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/2051

Ngày 23/2/2051 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/2/2051 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Tân Mùi (13/1/2051 âm lịch).

Ngày 23/2/2051 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 23/2/2051 là thứ mấy?

Ngày 23/2/2051 là thứ năm.

Ngày 23/2/2051 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/2/2051

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›