Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 1981

Thứ Hai, ngày 19/1 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu.

Dương lịch 23 Tháng 2, 1981 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Giêng (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/2/1981 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/1981 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/1981

Ngày 23/2/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/2/1981 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Tân Dậu (19/1/1981 âm lịch).

Ngày 23/2/1981 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 23/2/1981 là thứ mấy?

Ngày 23/2/1981 là thứ hai.

Ngày 23/2/1981 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/2/1981

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›