Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 11 năm 2007

Thứ Sáu, ngày 14/10 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 23 Tháng 11, 2007 Thứ Sáu
Âm lịch 14 Tháng Mười (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/11/2007 hợp làm việc gì?

Ngày 23/11/2007 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2551 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/11/2007

Ngày 23/11/2007 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 23/11/2007 dương lịch là ngày 14 tháng Mười năm Đinh Hợi (14/10/2007 âm lịch).

Ngày 23/11/2007 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 23/11/2007 là thứ mấy?

Ngày 23/11/2007 là thứ sáu.

Ngày 23/11/2007 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/11/2007

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›