Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 2011

Chủ Nhật, ngày 27/9 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mão.

Dương lịch 23 Tháng 10, 2011 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Chín (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Trừ · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/10/2011 hợp làm việc gì?

Ngày 23/10/2011 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2555 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/10/2011

Ngày 23/10/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/10/2011 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Tân Mão (27/9/2011 âm lịch).

Ngày 23/10/2011 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 23/10/2011 là thứ mấy?

Ngày 23/10/2011 là chủ nhật.

Ngày 23/10/2011 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/10/2011

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›