Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 2007

Thứ Ba, ngày 13/9 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 23 Tháng 10, 2007 Thứ Ba
Âm lịch 13 Tháng Chín (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Canh Dần
Tháng
Canh Tuất
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/10/2007 hợp làm việc gì?

Ngày 23/10/2007 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2551 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/10/2007

Ngày 23/10/2007 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/10/2007 dương lịch là ngày 13 tháng Chín năm Đinh Hợi (13/9/2007 âm lịch).

Ngày 23/10/2007 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 23/10/2007 là thứ mấy?

Ngày 23/10/2007 là thứ ba.

Ngày 23/10/2007 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/10/2007

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›