Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 1958

Thứ Năm, ngày 11/9 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 23 Tháng 10, 1958 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Chín (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/10/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 23/10/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/10/1958

Ngày 23/10/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/10/1958 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Mậu Tuất (11/9/1958 âm lịch).

Ngày 23/10/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 23/10/1958 là thứ mấy?

Ngày 23/10/1958 là thứ năm.

Ngày 23/10/1958 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/10/1958

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›