Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 3 năm 2010

Thứ Hai, ngày 7/2 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần.

Dương lịch 22 Tháng 3, 2010 Thứ Hai
Âm lịch 7 Tháng Hai (thiếu) Năm Canh Dần
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/3/2010 hợp làm việc gì?

Ngày 22/3/2010 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2553 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/3/2010

Ngày 22/3/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 22/3/2010 dương lịch là ngày 7 tháng Hai năm Canh Dần (7/2/2010 âm lịch).

Ngày 22/3/2010 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 22/3/2010 là thứ mấy?

Ngày 22/3/2010 là thứ hai.

Ngày 22/3/2010 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/3/2010

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›