Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 1979

Thứ Sáu, ngày 1/8 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 21 Tháng 9, 1979 Thứ Sáu
Âm lịch 1 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Tân Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/9/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 21/9/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/9/1979

Ngày 21/9/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 21/9/1979 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Kỷ Mùi (1/8/1979 âm lịch).

Ngày 21/9/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 21/9/1979 là thứ mấy?

Ngày 21/9/1979 là thứ sáu.

Ngày 21/9/1979 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/9/1979

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›