Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 2066

Thứ Hai, ngày 2/8 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất.

Dương lịch 20 Tháng 9, 2066 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Tám (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/9/2066 hợp làm việc gì?

Ngày 20/9/2066 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/9/2066

Ngày 20/9/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/9/2066 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Bính Tuất (2/8/2066 âm lịch).

Ngày 20/9/2066 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 20/9/2066 là thứ mấy?

Ngày 20/9/2066 là thứ hai.

Ngày 20/9/2066 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/9/2066

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›