Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1965

Thứ Hai, ngày 25/8 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 20 Tháng 9, 1965 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Tám (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/9/1965 hợp làm việc gì?

Ngày 20/9/1965 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/9/1965

Ngày 20/9/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/9/1965 dương lịch là ngày 25 tháng Tám năm Ất Tỵ (25/8/1965 âm lịch).

Ngày 20/9/1965 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 20/9/1965 là thứ mấy?

Ngày 20/9/1965 là thứ hai.

Ngày 20/9/1965 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/9/1965

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›