Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 8 năm 2006

Chủ Nhật, ngày 27/7 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất.

Dương lịch 20 Tháng 8, 2006 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Bảy (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thu · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/8/2006 hợp làm việc gì?

Ngày 20/8/2006 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2550 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/8/2006

Ngày 20/8/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 20/8/2006 dương lịch là ngày 27 tháng Bảy năm Bính Tuất (27/7/2006 âm lịch).

Ngày 20/8/2006 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 20/8/2006 là thứ mấy?

Ngày 20/8/2006 là chủ nhật.

Ngày 20/8/2006 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/8/2006

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›