Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 6 năm 2032

Chủ Nhật, ngày 13/5 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 20 Tháng 6, 2032 Chủ Nhật
Âm lịch 13 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/6/2032 hợp làm việc gì?

Ngày 20/6/2032 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/6/2032

Ngày 20/6/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 20/6/2032 dương lịch là ngày 13 tháng Năm năm Nhâm Tý (13/5/2032 âm lịch).

Ngày 20/6/2032 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 20/6/2032 là thứ mấy?

Ngày 20/6/2032 là chủ nhật.

Ngày 20/6/2032 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/6/2032

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.