Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 6 năm 2022

Thứ Hai, ngày 22/5 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 20 Tháng 6, 2022 Thứ Hai
Âm lịch 22 Tháng Năm (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/6/2022 hợp làm việc gì?

Ngày 20/6/2022 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/6/2022

Ngày 20/6/2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/6/2022 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Nhâm Dần (22/5/2022 âm lịch).

Ngày 20/6/2022 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 20/6/2022 là thứ mấy?

Ngày 20/6/2022 là thứ hai.

Ngày 20/6/2022 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/6/2022

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.