Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 6 năm 1964

Thứ Bảy, ngày 11/5 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 20 Tháng 6, 1964 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Canh Tý
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/6/1964 hợp làm việc gì?

Ngày 20/6/1964 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/6/1964

Ngày 20/6/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 20/6/1964 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Giáp Thìn (11/5/1964 âm lịch).

Ngày 20/6/1964 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 20/6/1964 là thứ mấy?

Ngày 20/6/1964 là thứ bảy.

Ngày 20/6/1964 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/6/1964

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›