Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1984

Thứ Sáu, ngày 20/3 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý.

Dương lịch 20 Tháng 4, 1984 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Tý
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/4/1984 hợp làm việc gì?

Ngày 20/4/1984 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/4/1984

Ngày 20/4/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/4/1984 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Giáp Tý (20/3/1984 âm lịch).

Ngày 20/4/1984 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 20/4/1984 là thứ mấy?

Ngày 20/4/1984 là thứ sáu.

Ngày 20/4/1984 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/4/1984

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›