Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1964

Thứ Hai, ngày 9/3 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 20 Tháng 4, 1964 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/4/1964 hợp làm việc gì?

Ngày 20/4/1964 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/4/1964

Ngày 20/4/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/4/1964 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Giáp Thìn (9/3/1964 âm lịch).

Ngày 20/4/1964 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 20/4/1964 là thứ mấy?

Ngày 20/4/1964 là thứ hai.

Ngày 20/4/1964 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/4/1964

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›