Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 20/2/2179 (14/1 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 14/1 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 20 Tháng 2, 2179 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/2/2179 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)

Ngày 20/2/2179 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/2179

Ngày 20/2/2179 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 20/2/2179 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Kỷ Mão (14/1/2179 âm lịch).

Ngày 20/2/2179 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 20/2/2179 là thứ mấy?

Ngày 20/2/2179 là thứ bảy.

Ngày 20/2/2179 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/2/2179

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›