Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1936

Thứ Năm, ngày 28/1 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Tý.

Dương lịch 20 Tháng 2, 1936 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Giêng (đủ) Năm Bính Tý
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Tý
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/2/1936 hợp làm việc gì?

Ngày 20/2/1936 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Bính Tý: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/1936

Ngày 20/2/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 20/2/1936 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Bính Tý (28/1/1936 âm lịch).

Ngày 20/2/1936 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Tý (năm con Chuột), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 20/2/1936 là thứ mấy?

Ngày 20/2/1936 là thứ năm.

Ngày 20/2/1936 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/2/1936

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›