Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 2013

Thứ Tư, ngày 18/10 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 20 Tháng 11, 2013 Thứ Tư
Âm lịch 18 Tháng Mười (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Canh Dần
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Sâm

  • Ngày Nhà giáo Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/11/2013 hợp làm việc gì?

Ngày 20/11/2013 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2557 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/11/2013

Ngày 20/11/2013 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/11/2013 dương lịch là ngày 18 tháng Mười năm Quý Tỵ (18/10/2013 âm lịch).

Ngày 20/11/2013 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Ngày Nhà giáo Việt Nam.

Ngày 20/11/2013 là thứ mấy?

Ngày 20/11/2013 là thứ tư.

Ngày 20/11/2013 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/11/2013

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›