Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 2013

Thứ Hai, ngày 27/7 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 2 Tháng 9, 2013 Thứ Hai
Âm lịch 27 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Trương

  • Quốc khánh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/9/2013 hợp làm việc gì?

Ngày 2/9/2013 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2557 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/9/2013

Ngày 2/9/2013 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 2/9/2013 dương lịch là ngày 27 tháng Bảy năm Quý Tỵ (27/7/2013 âm lịch).

Ngày 2/9/2013 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường. Ngày này có: Quốc khánh.

Ngày 2/9/2013 là thứ mấy?

Ngày 2/9/2013 là thứ hai.

Ngày 2/9/2013 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/9/2013

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›