Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 1935

Thứ Hai, ngày 5/8 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi.

Dương lịch 2 Tháng 9, 1935 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Tám (đủ) Năm Ất Hợi
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thu · Sao Nguy

  • Quốc khánh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/9/1935 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)

Ngày 2/9/1935 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/9/1935

Ngày 2/9/1935 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 2/9/1935 dương lịch là ngày 5 tháng Tám năm Ất Hợi (5/8/1935 âm lịch).

Ngày 2/9/1935 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Quốc khánh.

Ngày 2/9/1935 là thứ mấy?

Ngày 2/9/1935 là thứ hai.

Ngày 2/9/1935 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thu (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/9/1935

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày lễ ngày 2/9/1935

Quốc khánh

Quốc khánh Việt Nam kỷ niệm ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình năm 1945.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›