Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 2014

Thứ Hai, ngày 5/5 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 2 Tháng 6, 2014 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Tất

  • Tết Đoan ngọ (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/6/2014 hợp làm việc gì?

Ngày 2/6/2014 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2558 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/6/2014

Ngày 2/6/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 2/6/2014 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Giáp Ngọ (5/5/2014 âm lịch).

Ngày 2/6/2014 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Tết Đoan ngọ.

Ngày 2/6/2014 là thứ mấy?

Ngày 2/6/2014 là thứ hai.

Ngày 2/6/2014 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/6/2014

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›