Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 2014

Thứ Tư, ngày 3/3 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 2 Tháng 4, 2014 Thứ Tư
Âm lịch 3 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Quý Mão
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Bích

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/4/2014 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/2014 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2557 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/2014

Ngày 2/4/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 2/4/2014 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Giáp Ngọ (3/3/2014 âm lịch).

Ngày 2/4/2014 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 2/4/2014 là thứ mấy?

Ngày 2/4/2014 là thứ tư.

Ngày 2/4/2014 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/4/2014

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›