Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1936

Thứ Năm, ngày 11/3 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý.

Dương lịch 2 Tháng 4, 1936 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Ba (thiếu) Năm Bính Tý
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Tý
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/4/1936 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/1936 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Bính Tý: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/1936

Ngày 2/4/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 2/4/1936 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Bính Tý (11/3/1936 âm lịch).

Ngày 2/4/1936 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý (năm con Chuột), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 2/4/1936 là thứ mấy?

Ngày 2/4/1936 là thứ năm.

Ngày 2/4/1936 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/4/1936

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›