Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 1903

Thứ Hai, ngày 4/2 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Mão.

Dương lịch 2 Tháng 3, 1903 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/3/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 2/3/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/3/1903

Ngày 2/3/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 2/3/1903 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Quý Mão (4/2/1903 âm lịch).

Ngày 2/3/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 2/3/1903 là thứ mấy?

Ngày 2/3/1903 là thứ hai.

Ngày 2/3/1903 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/3/1903

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›