Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 2037

Thứ Hai, ngày 18/12 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn.

Dương lịch 2 Tháng 2, 2037 Thứ Hai
Âm lịch 18 Tháng Chạp (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Định · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/2/2037 hợp làm việc gì?

Ngày 2/2/2037 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2580 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/2/2037

Ngày 2/2/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 2/2/2037 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Bính Thìn (18/12/2036 âm lịch).

Ngày 2/2/2037 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 2/2/2037 là thứ mấy?

Ngày 2/2/2037 là thứ hai.

Ngày 2/2/2037 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định (tốt), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/2/2037

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›