Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 2037

Chủ Nhật, ngày 1/1 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 15 Tháng 2, 2037 Chủ Nhật
Âm lịch 1 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Tinh

  • Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết) (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/2/2037 hợp làm việc gì?

Ngày 15/2/2037 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2580 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/2/2037

Ngày 15/2/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 15/2/2037 dương lịch là ngày 1 tháng Giêng năm Đinh Tỵ (1/1/2037 âm lịch).

Ngày 15/2/2037 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết).

Ngày 15/2/2037 là thứ mấy?

Ngày 15/2/2037 là chủ nhật.

Ngày 15/2/2037 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/2/2037

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›