Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 19/8/2191 (30/6 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 30/6 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão.

Dương lịch 19 Tháng 8, 2191 Thứ Sáu
Âm lịch 30 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Canh Dần
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Ngưu

  • Ngày Cách mạng tháng Tám

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 19/8/2191 hợp làm việc gì?

Ngày 19/8/2191 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/8/2191

Ngày 19/8/2191 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 19/8/2191 dương lịch là ngày 30 tháng Sáu năm Tân Mão (30/6/2191 âm lịch).

Ngày 19/8/2191 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Ngày Cách mạng tháng Tám.

Ngày 19/8/2191 là thứ mấy?

Ngày 19/8/2191 là thứ sáu.

Ngày 19/8/2191 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/8/2191

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Ngày lễ ngày 19/8/2191

Ngày Cách mạng tháng Tám

Ngày kỷ niệm Cách mạng tháng Tám, gắn với thắng lợi của cuộc tổng khởi nghĩa năm 1945.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›