Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 2051

Thứ Bảy, ngày 14/7 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Mùi.

Dương lịch 19 Tháng 8, 2051 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Bảy (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Bính Tý
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Đê

  • Ngày Cách mạng tháng Tám

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 19/8/2051 hợp làm việc gì?

Ngày 19/8/2051 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/8/2051

Ngày 19/8/2051 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 19/8/2051 dương lịch là ngày 14 tháng Bảy năm Tân Mùi (14/7/2051 âm lịch).

Ngày 19/8/2051 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Ngày Cách mạng tháng Tám.

Ngày 19/8/2051 là thứ mấy?

Ngày 19/8/2051 là thứ bảy.

Ngày 19/8/2051 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/8/2051

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›