Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 2003

Thứ Ba, ngày 22/7 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi.

Dương lịch 19 Tháng 8, 2003 Thứ Ba
Âm lịch 22 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Dực

  • Ngày Cách mạng tháng Tám

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 19/8/2003 hợp làm việc gì?

Ngày 19/8/2003 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/8/2003

Ngày 19/8/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 19/8/2003 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Quý Mùi (22/7/2003 âm lịch).

Ngày 19/8/2003 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Ngày Cách mạng tháng Tám.

Ngày 19/8/2003 là thứ mấy?

Ngày 19/8/2003 là thứ ba.

Ngày 19/8/2003 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/8/2003

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›