Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 5 năm 2027

Thứ Tư, ngày 14/4 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 19 Tháng 5, 2027 Thứ Tư
Âm lịch 14 Tháng Tư (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Sâm

  • Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/5/2027 hợp làm việc gì?

Ngày 19/5/2027 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/5/2027

Ngày 19/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 19/5/2027 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Đinh Mùi (14/4/2027 âm lịch).

Ngày 19/5/2027 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày 19/5/2027 là thứ mấy?

Ngày 19/5/2027 là thứ tư.

Ngày 19/5/2027 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/5/2027

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.