Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 2016

Chủ Nhật, ngày 18/8 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân.

Dương lịch 18 Tháng 9, 2016 Chủ Nhật
Âm lịch 18 Tháng Tám (đủ) Năm Bính Thân
Ngày
Quý Mão
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/9/2016 hợp làm việc gì?

Ngày 18/9/2016 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2560 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/9/2016

Ngày 18/9/2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 18/9/2016 dương lịch là ngày 18 tháng Tám năm Bính Thân (18/8/2016 âm lịch).

Ngày 18/9/2016 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 18/9/2016 là thứ mấy?

Ngày 18/9/2016 là chủ nhật.

Ngày 18/9/2016 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/9/2016

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›