Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 2097

Chủ Nhật, ngày 12/7 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 18 Tháng 8, 2097 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/8/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 18/8/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/8/2097

Ngày 18/8/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 18/8/2097 dương lịch là ngày 12 tháng Bảy năm Đinh Tỵ (12/7/2097 âm lịch).

Ngày 18/8/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 18/8/2097 là thứ mấy?

Ngày 18/8/2097 là chủ nhật.

Ngày 18/8/2097 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/8/2097

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›