Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 2038

Thứ Tư, ngày 18/7 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 18 Tháng 8, 2038 Thứ Tư
Âm lịch 18 Tháng Bảy (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/8/2038 hợp làm việc gì?

Ngày 18/8/2038 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2582 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/8/2038

Ngày 18/8/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/8/2038 dương lịch là ngày 18 tháng Bảy năm Mậu Ngọ (18/7/2038 âm lịch).

Ngày 18/8/2038 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 18/8/2038 là thứ mấy?

Ngày 18/8/2038 là thứ tư.

Ngày 18/8/2038 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/8/2038

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›