Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1983

Thứ Hai, ngày 9/6 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi.

Dương lịch 18 Tháng 7, 1983 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/7/1983 hợp làm việc gì?

Ngày 18/7/1983 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/1983

Ngày 18/7/1983 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/7/1983 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Quý Hợi (9/6/1983 âm lịch).

Ngày 18/7/1983 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 18/7/1983 là thứ mấy?

Ngày 18/7/1983 là thứ hai.

Ngày 18/7/1983 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/7/1983

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›